Ngữ pháp HSK

_____

把 …… 给 + V

bǎ …… gěi  ……

 _________

结构:

主语 + 把 + 宾语 + 给 + 动词 +其他成分 

Ví dụ:

hòu lái wǒ jiù bǎ zhè shì gěi wàng le。

后来我就把这事给忘了

nǐ de wèn tí kě bǎ wǒ gěi nán zhù le。

你的问题可把我给难住了

ai mǎ bǎ nán yǒu gěi shuǎi le。

艾玛把男友给甩了

Chúc các bạn học tốt!


TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
 Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
 Hotline: 0987.231.448
 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.


Bài cùng chuyên mục