HỆ THỐNG KIẾN THỨC HÁN TỰ

NGHĨA CỦA CHỮ HÁN

Chữ Hán âm A có: 3 chữ

ǎi 矮 [ải/nụy] lùn.

ài 愛 ( 爱 ) [ái] yêu.

安 [an] yên ổn.

Chữ Hán âm B có:

30 chữ

bā 八 [bát] 8.

bǎ 把 [bả] quai cầm, cán.

bà 爸 [bá] tiếng gọi cha.

bái 白 [bạch] trắng.

bǎi 百 [bách] 100.

bài 拜 [bái] lạy.

bān 般 [ban] bộ phận, loại.

bàn 半 [bán] phân nửa.

bàn 辦 ( 办 ) [bạn/biện] làm việc.

bāo 包 [bao] bọc lại.

bǎo 保 [bảo] bảo vệ.

bào 報 ( 报 ) [báo] báo cáo, tờ báo.

běi 北 [bắc] phía bắc.

bèi 備 ( 备 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị.

běn 本 [bản] gốc.

bǐ 比 [tỉ] so sánh.

bǐ 筆 ( 笔 ) [bút] cây bút.

bì 必 [tất] ắt hẳn.

biān 編 ( 编 ) [biên] biên soạn.

biàn 便 [tiện] tiện lợi.

biàn 變 ( 变 ) [biến] biến đổi.

biāo 標 ( 标 ) [tiêu] mốc, mục tiêu.

biǎo 表 [biểu] biểu lộ.

bié 別 [biệt] ly biệt, đừng.

bīng 兵 [binh] lính, binh khí.

bìng 病 [bệnh] bịnh tật.

bō 波 [ba] sóng nước.

bù 不 [bất] không.

bù 布 [bố] vải.

bù 部 [bộ] bộ phận.

Chữ Hán âm C có: 25 chữ

cài 菜 [thái] rau.

céng 層 ( 层 ) [tằng] tầng lớp.

chá 查 [tra] kiểm tra.

chǎn 產 ( 产 ) [sản] sinh sản, sản xuất.

cháng 常 [thường] thường hay.

cháng 長(长) [trường/trưởng] dài, lớn.

chǎng 場 ( 场 ) [trường] bãi đất rộng.

chē 車 ( 车 ) [xa] xe.

chéng 城 [thành] thành trì.

chéng 成 [thành] trở thành.

chéng 程 [trình] hành trình, trình độ.

chéng 乘 [thừa/thặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe.

chǐ 齒 ( 齿 ) [xỉ] răng.

chí 持 [trì] cầm giữ.

chóng 蟲 ( 虫 ) [trùng] côn trùng.

chū 出 [xuất] xuất ra.

chú 除 [trừ] trừ bỏ.

chù 處 ( 处 ) [xứ] nơi chốn.

chūn 春 [xuân] mùa xuân.

cí 詞 ( 词 ) [từ] từ ngữ.

cǐ 此 [thử] này.

cì 次 [thứ] lần, thứ.

cōng 聰 ( 聪 ) [thông] thông minh.

cóng 從 ( 从 ) [tòng/tùng] theo.

cuì 存 [tồn] còn lại, giữ lại.

 Chữ Hán âm D có: 43 chữ

dǎ 打 [đả] đánh.

dà 大 [đại] lớn.

dāi 呆 [ngai] đần độn.

dài 帶 ( 带 ) [đái] đeo, mang.

dài 代 [đại] đời, thế hệ.

dàn 但 [đãn] nhưng.

dāng 當 ( 当 ) [đáng/đương] đáng.

dǎng 黨 ( 党 ) [đảng] đảng phái.

dāo 刀 [đao] con dao.

dǎo 倒 [đảo] lộn ngược.

dǎo 導 ( 导 ) [đạo] dẫn dắt, lãnh đạo.

dào 道 [đạo] con đường; đạo l‎ý.

dào 到 [đáo] tới.

dé 德 [đức] đức tính.

dé 得 [đắc] được.

de 的 [đích] mục đích.

děi 得 [đắc] (trợ từ).

dēng 燈 ( 灯 ) [đăng] đèn.

děng 等 [đẳng] bằng nhau; chờ đợi.

dí 敵 ( 敌 ) [địch] kẻ địch.

dǐ 底 [để] đáy, nền.

dì 地 [địa] đất.

dì 第 [đệ] thứ tự.

dì 弟 [đệ] em trai.

diǎn 點 ( 点 ) [điểm] điểm, chấm.

diàn 電 ( 电 ) [điện] điện lực.

diào 調 ( 调 ) [điều/điệu] điều, điệu.

dīng 丁 [đinh] con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can.

dǐng 頂 ( 顶 ) [đỉnh] đỉnh đầu.

dìng 定 [định] cố định, yên định.

dōng 東 ( 东 ) [đông] hướng đông.

dōng 冬 [đông] mùa đông.

dǒng 懂 [đổng] hiểu rõ.

dòng 動 ( 动 ) [động] hoạt động.

dōu 都 [đô] đều.

dǒu 斗 [đẩu] cái đấu.

dū 都 [đô] kinh đô.

dū 督 [đốc] xét việc của cấp dưới.

dù 度 [độ] mức độ.

dù 肚 [đỗ] cái bụng.

duì 隊 ( 队 ) [đội] đội ngũ.

duì 對 ( 对 ) [đối] đối đáp; đúng; đôi.

duō 多 [đa] nhiều.

会 Từ phồn thể: (會) [huì]

Bộ: 人 (亻) - Nhân Số nét:

6 Hán Việt: HỘI ☆

1. hội; họp; hợp lại。聚合;合在一起。 会合 tụ hợp lại; hợp lại 会齐 tụ tập 会审 hội thẩm 会诊 hội chẩn.

☆ 2. gặp mặt; gặp; gặp nhau; gặp gỡ。见面;会见。 会面 gặp mặt; gặp nhau 会客 tiếp khách 昨天没有会着他。 hôm qua không gặp anh ấy.

☆ 3. hội họp; họp; hội nghị; liên hoan。有一定目的的集会。 晚会 dạ hội; liên hoan buổi tối 舞会 vũ hội 开会 họp 报告会 họp báo cáo 晚上有一个会。 tối có cuộc họp.

☆ 4. hội。某些团体。 工会 công đoàn; công hội 妇女联合会。 hội liên hiệp phụ nữ

☆ 5. hội hè đình đám。庙会。 赶会 trẩy hội

☆ 6. hội dâng hương。民间朝山进香或酬神求年成时所组织的集体活动,如香会、迎神赛会等。

☆ 7. hụi (chơi)。民间一种小规模经济互助组织,入会成员按期平均交款,分期轮流使用。

☆ 8. thành phố。主要的城市。 都会 đô hội 省会 tỉnh lị

☆ 9. thời cơ; cơ hội; dịp。时机。 机会 cơ hội; dịp 适逢其会 nhân dịp; gặp dịp

☆ 10. đúng lúc。恰巧;正好。 会有客来。 đúng lúc có khách

☆ 11. nên; cần; phải。应当。 长风破浪会有时。 sóng to gió lớn phải có lúc; chí lớn phải có lúc.

☆ 12. hiểu; lĩnh hội。理解;懂得。 体会 thể hội; ý thức 误会 hiểu nhầm 心领神会。 hiểu ngầm trong bụng 只可意会,不可言传。 có thể hiểu ngầm không thể nói ra được.

☆ 13. biết; thông hiểu。表示懂得怎么样做或有能力做(多半指需要学习的事情)。 我不会滑冰。 tôi không biết trượt băng. 这孩子刚会走路,还不大会说话。 đứa bé này vừa mới biết đi, chưa biết nói rành.

☆ 14. giỏi; khéo; chuyên; sở trường。表示擅长。 能说会道。 giỏi ăn nói; có tài ăn nói 会写会画的人倒不太讲究纸的好坏。 người vẽ giỏi hoặc viết giỏi lại không cầu kỳ tới giấy tốt hoặc xấu.

☆ 15. có thể; có khả năng。表示有可能实现。 他不会不来。 anh ấy không thể nào không đến được. 树上的果子熟了,自然会掉下来。 quả trên cây chín rồi, lẽ tự nhiên sẽ rơi xuống thôi.

☆ 16. trả tiền; thanh toán。付账。 我会过了。 tôi trả tiền rồi.

☆ 17. một lát; một chút; một hồi。见〖会儿〗。

Ghi chú: 另见kuài Từ ghép: 会安 ; 会标 ; 会餐 ; 会操 ; 会场 ; 会钞 ; 会车 ; 会党 ; 会道门 ; 会典 ; 会费 ; 会攻 ; 会馆 ; 会合 ; 会话 ; 会徽 ; 会集 ; 会见 ; 会聚 ; 会考 ; 会客 ; 会门 ; 会面 ; 会期 ; 会齐 ; 会旗 ; 会签 ; 会儿 ; 会商 ; 会审 ; 会师 ; 会试 ; 会首 ; 会水 ; 会谈 ; 会堂 ; 会通 ; 会同 ; 会务 ; 会晤 ; 会衔 ; 会心 ; 会演 ; 会厌 ; 会厌软骨 ; 会要 ; 会议 ; 会意 ; 会阴 ; 会友 ; 会元 ; 会员 ; 会战 ; 会账 ; 会诊 ; 会众 ; 会子

Từ phồn thể: (會) [kuài] Bộ: 人(Nhân) Hán Việt: CỐI, HỘI ☆ tính tổng。总计。 Từ ghép: 会计 ; 会计师

===============================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
 Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
 Hotline: 0987.231.448
 Website: http://tiengtrungthanglong.com/
 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com
Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả


Bài cùng chuyên mục