HỆ THỐNG KIẾN THỨC HÁN TỰ

50 BỘ THỦ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI

============================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
 Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
 Hotline: 0987.231.448
 Website: 
http://tiengtrungthanglong.com/
 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com
Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long
Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

  1. 人(亻) rén 2 nhân( nhân đứng) người
  2. 刀(刂) dāo 2 đao con dao, cây đao
  3. 力 lì 2 lực sức mạnh
  4. 口 kǒu 3 khẩu cái miệng
  5. 囗 wéi 3 vi vây quanh
  6. 土 tǔ 3 thổ đất
  7. 大 dà 3 đại to lớn
  8. 女 nǚ 3 nữ nữ giới, con gái, đàn bà
  9. 宀 mián 3 miên mái nhà, mái che
  10. 山 shān 3 sơn núi non
  11. 巾 jīn 3 cân cái khăn
  12. 广 ān 3 nghiễm mái nhà
  13. 彳 chì 3 xích bước chân trái
  14. 心 (忄) xīn 4 (3) tâm( tâm đứng) quả tim, tâm trí, tấm lòng
  15. 手 (扌) shǒu 4 (3) thủ (tài gảy) tay
  16. 攴 (攵) pù 4 phộc đánh khẽ
  17. 日 rì 4 nhật ngày, mặt trời
  18. 木 mù 4 mộc gỗ, cây cối
  19. 水 (氵) shǔi 4 (3) thuỷ (ba chấm thuỷ) nước
  20. 火(灬) huǒ 4 hỏa (bốn chấm hoả) lửa
  21. 牛( 牜) níu 4 ngưu trâu
  22. 犬 (犭) quản 4 khuyển con chó
  23. 玉 yù 5 ngọc đá quý, ngọc
  24. 田 tián 5 điền ruộng
  25. 疒 nǐ 5 nạch bệnh tật
  26. 目 mù 5 mục mắt
  27. 石 shí 5 thạch đá
  28. 禾 hé 5 hòa lúa
  29. 竹 zhú 6 trúc tre trúc
  30. 米 mǐ 6 mễ gạo
  31. 糸 (糹-纟) mì 6 mịch sợi tơ nhỏ
  32. 肉 ròu 6 nhục thịt
  33. 艸 (艹) cǎo 6 thảo cỏ
  34. 虫 chóng 6 trùng sâu bọ
  35. 衣 (衤) yī 6 (5) y áo
  36. 言 (讠) yán 7 (2) ngôn nói
  37. 貝 (贝) bèi 7 (4) bối vật báu
  38. 足 zú 7 túc chân, đầy đủ
  39. 車 (车) chē 7 (4) xa chiếc xe
  40. 辵(辶 ) chuò 7 (3) quai xước chợt bước đi chợt dừng lại
  41. 邑 (阝) yì 7 (2) ấp vùng đất, đất phong cho quan
  42. 金 jīn 8 kim kim loại; vàng
  43. 門 (门) mén 8 (3) môn cửa hai cánh
  44. 阜 (阝) fù 8 (2) phụ đống đất, gò đất
  45. 雨 yǔ 8 vũ mưa
  46. 頁 (页) yè 9 (6) hiệt đầu; trang giấy
  47. 食( 飠-饣) shí 9 (8 – 3) thực ăn
  48. 馬( 马) mǎ 10 (3) mã con ngựa
  49. 魚( 鱼) yú 11 (8) ngư con cá
  50. 鳥 (鸟) niǎo 11 (5) điểu con chim

Bài cùng chuyên mục