Ngữ pháp HSK

在……上

zài … … shàng

 

表示方面或条件

Về… (phương diện hoặc điều kiện)

近义词:在……方面 [zài … … fāng miàn]

Ví dụ:

zài yí dìng chéng dù shàng

在一定程度上  

zài mǒu xiē shì shàng tā xíng wéi bù duān 。

在某些事上他行为不端。

 

tā zài zhè ge wèn tí shàng méi yǒu fā yán quán 。

他在这个问题上没有发言权。

 

zài zhè jiàn shì qíng shàng,wŏ bù néng tóng yì nĭ。

在这件事情上,,我不能同意你。  

Chúc các bạn học tốt!


TIẾNG TRUNG THĂNG LONG
 Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 
 Hotline: 0987.231.448
 Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

 


Bài cùng chuyên mục